thân dân

  1. ami du peuple ; de l'amitié du peuple.
    • Chính sách thân dân
      politique de l'amitié du peuple.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thân dân"

thân dân
Chính sách thân dân được thể hiện qua việc lãnh đạo lắng nghe ý kiến người dân.